Hệ Thống Kiểm Tra X‑Ray Công Nghiệp Shimadzu Xslicer™ SMX‑1010 / 1020
Giải pháp chụp X‑ray & CT 3D cho kiểm tra không phá hủy (NDT)
Hệ thống kiểm tra X‑ray Microfocus – Xslicer™ SMX‑1010/1020
Xslicer™ SMX-1010/1020 là hệ thống microfocus phát tia đứng, trang bị nguồn phát 90 kV và đầu thu ảnh phẳng (FPD) độ phân giải cao. So với thế hệ trước, máy mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét hơn và tốc độ thu nhận ảnh nhanh gấp 4 lần, giúp tối ưu hiệu suất cho môi trường sản xuất hàng loạt. Khi tích hợp mô-đun CT 3D tùy chọn, thiết bị biến thành một máy X-ray 3D mạnh mẽ, hỗ trợ phân tích khuyết tật mối hàn và lỗ rỗng mà không phá hủy mẫu.
Xslicer™ SMX-1010/1020 là hệ thống microfocus phát tia đứng, trang bị nguồn phát 90 kV và đầu thu ảnh phẳng (FPD) độ phân giải cao. So với thế hệ trước, máy mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét hơn và tốc độ thu nhận ảnh nhanh gấp 4 lần, giúp tối ưu hiệu suất cho môi trường sản xuất hàng loạt. Khi tích hợp mô-đun CT 3D tùy chọn, thiết bị biến thành một máy X-ray 3D mạnh mẽ, hỗ trợ phân tích khuyết tật mối hàn và lỗ rỗng mà không phá hủy mẫu.
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật
Đặc điểm
- Chất lượng hình ảnh vượt trội
FPD độ phân giải lên đến 3 megapixel, kết hợp xử lý HDR giúp hiển thị rõ các chi tiết phức tạp, vật liệu đa mật độ. - Kiểm tra tốc độ cao
Khởi động hệ thống chỉ 5 giây, tốc độ thu ảnh nhanh hơn 4 lần so với thế hệ trước, nâng cao năng suất kiểm tra. - Tích hợp CT 3D liền mạch
Chuyển đổi sang phân tích X‑ray CT 3D nhanh chóng với hiệu chuẩn tự động, giảm 80% thời gian chuẩn bị. - Vận hành trực quan
Hỗ trợ bchụp toàn cảnh độ phân giải cao lên đến 32MP, giao diện thân thiện với thao tác định vị mẫu “nhấp và di chuyển”.
Thông số kỹ thuật
| Xslicer SMX-1010 | |
| Độ phân giải không gian | Tương đương 5 μm trên bảng vi JIMA RT RC-05 (giá trị lý thuyết) |
| (MTF tối thiểu 0.1 cho 7 μm trên bảng vi JIMA RT RC-05 trên tấm carbon) | |
| Kích thước mẫu tối đa | 350 × 450 mm, chiều cao tối đa 100 mm, khối lượng tối đa 5 kg |
| Hành trình chuyển động | Nghiêng: 60° |
| Điện áp ống Xray | 90 kV, Dòng điện tối đa: 250 μA, Công suất định mức: 10 W |
| Đầu dò | Khoảng 1,4 triệu điểm ảnh (pixels) |
| Trường nhìn huỳnh quang (trên tấm carbon) | 1.9 mm (dọc) × 2.2 mm (ngang) đến 38 mm (dọc) × 43 mm (ngang) |
| Nguồn điện | 1 pha 100 VAC đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz, 0,5 kVA |
| Khối lượng | 700 kg |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường: 10 đến 30 °C, Độ ẩm môi trường: 40 đến 80 % RH (không ngưng tụ) |
| Mức độ rò rỉ | 1μSV/h hoặc thấp hơn |
| Xslicer SMX-1020 | |
| Độ phân giải không gian | Tương đương 5 μm trên bảng vi JIMA RT RC-05 (giá trị lý thuyết) |
| (MTF tối thiểu 0.1 cho 7 μm trên bảng vi JIMA RT RC-05 trên tấm carbon) | |
| Kích thước mẫu tối đa | 350 × 450 mm, chiều cao tối đa 100 mm, khối lượng tối đa 5 kg |
| Hành trình chuyển động | Nghiêng: 60° |
| Điện áp ống Xray | 90 kV, Dòng điện tối đa: 250 μA, Công suất định mức: 10 W |
| Đầu dò | Khoảng 2,8 triệu điểm ảnh (pixels) |
| Trường nhìn huỳnh quang (trên tấm carbon) | 2.2 mm (dọc) × 3.8 mm (ngang) đến 42 mm (dọc) × 76 mm (ngang) |
| Nguồn điện | 1 pha 100 VAC đến 240 VAC ±10 %, 50/60 Hz, 0,5 kVA |
| Khối lượng | 700 kg |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường: 10 đến 30 °C, Độ ẩm môi trường: 40 đến 80 % RH (không ngưng tụ) |
| Mức độ rò rỉ | 1μSV/h hoặc thấp hơn |

