Máy Kéo Nén Vạn Năng Để Bàn Shimadzu EZ Tester
Máy kiểm tra vật liệu để bàn nhỏ gọn – EZ Test Series
Với dải tải trọng lên đến 5 kN, EZ Tester là một tensile tester chính xác cho các mẫu kích thước nhỏ. Đối với các ứng dụng chuyên biệt hơn, Shimadzu cung cấp Hệ thống thử kéo cao su tự động và Hệ thống thử kéo/uốn nhựa tự động, giúp vận hành liên tục 24/7 mà không cần người giám sát.
Với dải tải trọng lên đến 5 kN, EZ Tester là một tensile tester chính xác cho các mẫu kích thước nhỏ. Đối với các ứng dụng chuyên biệt hơn, Shimadzu cung cấp Hệ thống thử kéo cao su tự động và Hệ thống thử kéo/uốn nhựa tự động, giúp vận hành liên tục 24/7 mà không cần người giám sát.
Tính năng nổi bật
Specification
Video
Tính năng nổi bật
- Máy kéo nén vạn năng để bàn nhỏ gọn, thiết kế bàn mở dễ thao tác
- Độ chính xác đo lực lên đến ±0.5% (loại chính xác cao) hoặc ±1%, lực tối đa 5 kN
- Ba dòng máy: EZ‑SX (hành trình ngắn), EZ‑LX (hành trình dài), EZ‑LX HS (hành trình dài – tốc độ cao)
- Tốc độ crosshead từ 0.001–1000 mm/phút, hoặc lên đến 2000 mm/phút (EZ‑LX HS)
- Tốc độ hồi crosshead tối đa 3000 mm/phút, rút ngắn thời gian giữa các phép thử
- Hành trình tối đa 920 mm, phù hợp vật liệu có độ giãn dài lớn
- Tay điều khiển cơ có thể xoay, điều chỉnh linh hoạt theo vị trí người vận hành
- Lực thử được tự động hiệu chuẩn thông qua cáp hiệu chuẩn
- Hoạt động hoàn toàn với phần mềm TRAPEZIUM X, dễ sử dụng và quản lý dữ liệu
- Tương thích nhiều loại đồ gá chuyên dụng cho thực phẩm, dược phẩm, nhựa, cao su…
- Đáp ứng các tiêu chuẩn JIS B7721, ISO 7500‑1, EN 10002‑2, ASTM E4
Specification
| EZ-SX | EZ-LX | EZ-LX HS | |
| Công suất load cell | Max. 500 N | Max. 5 kN | Max. 2 kN |
| Phạm vi tốc độ thanh trượt | 0.001 đến 1000 mm/phút | 0.001 đến 2000 mm/phút | |
| Tốc độ trở về tối đa | 1500 mm/phút | 3000 mm/phút | |
| Phép đo lực thử nghiệm | |||
| Loại độ chính xác cao | Trong phạm vi ±0,5% giá trị lực hiển thị (tại mức 1/500 đến 1/1 công suất định mức của load cell). | ||
| Tuân thủ JIS B 7721 cấp 0.5, ISO 7500-1 cấp 0.5, EN 10002-2 cấp 0.5 và ASTM E4 | |||
| Loại độ chính xác tiêu chuẩn | Trong phạm vi ±1% giá trị lực hiển thị (tại mức 1/500 đến 1/1 công suất định mức của load cell). | ||
| Tuân thủ JIS B 7721 cấp 1, ISO 7500-1 cấp 1, EN 10002-2 cấp 1 và ASTM E4 | |||
| Hiệu chuẩn lực thử | Hiệu chuẩn tự động bằng cáp hiệu chuẩn | ||
Video
