Máy Kéo Nén Vạn Năng Shimadzu AUTOGRAPH AGS‑V
Dòng máy kiểm tra cơ tính để bàn chính xác cao – AGS‑V Series
Dòng máy AUTOGRAPH AGS-V được thiết kế để đơn giản hóa việc đánh giá cơ tính vật liệu mà vẫn giữ được độ chính xác cao. Được trang bị phần mềm Trapezium XV, máy hỗ trợ thiết lập phép thử linh hoạt cho các ứng dụng máy kéo nén cho nhựa và cao su. AGS-V sở hữu tốc độ thử lên đến 1500 mm/phút, giúp thu thập dữ liệu chính xác ngay cả với vật liệu phá hủy đột ngột.
Dòng máy AUTOGRAPH AGS-V được thiết kế để đơn giản hóa việc đánh giá cơ tính vật liệu mà vẫn giữ được độ chính xác cao. Được trang bị phần mềm Trapezium XV, máy hỗ trợ thiết lập phép thử linh hoạt cho các ứng dụng máy kéo nén cho nhựa và cao su. AGS-V sở hữu tốc độ thử lên đến 1500 mm/phút, giúp thu thập dữ liệu chính xác ngay cả với vật liệu phá hủy đột ngột.
Tính năng nổi bật
Specification
Videos
Tính năng nổi bật
- Độ chính xác lực thử đảm bảo 1/1000, tốc độ thử từ 0.0005 đến 1500 mm/phút
- Tốc độ lấy mẫu 0.2 ms, ghi nhận chính xác các thay đổi nhanh hoặc nhỏ của vật liệu
- Màn hình cảm ứng LCD màu và tay điều khiển rời, vận hành độc lập không cần PC
- Hướng dẫn giọng nói (Nhật – Anh – Trung) giúp vận hành an toàn, trực quan
- Tự động di chuyển và dừng tại vị trí cài đặt trước, tránh va chạm đồ gá
- Chức năng loại bỏ tải ban đầu chỉ với một chạm, bảo vệ mẫu và tăng độ chính xác
- Mép bàn trước nâng cao, tiện đặt dụng cụ và mẫu thử
- Nắp bảo vệ chống bắn văng, có khóa liên động và chức năng dừng tự do
- Giám sát trạng thái máy và thông báo lỗi/bảo trì, giảm thời gian downtime
- Hỗ trợ nhiều loại extensometer và phụ kiện đo
- Crosshead hồi vị trí ban đầu ở 1650 mm/phút, rút ngắn chu kỳ thử
- Lực thử được tự động hiệu chuẩn khi khởi động, đảm bảo độ tin cậy lâu dài
Specification
| Model | AGS-1NVD/2NVD/5NVD (Load Capacity – 1N / 2N / 5N) AGS-10NVD/20NVD/50NVD (Load Capacity – 10N / 20N / 50N) AGS-100NVD (Load Capacity – 100N) AGS-500NVD (Load Capacity – 500N) AGX-1kNVD (Load Capacity – 1kN) AGX-5kNVD (Load Capacity – 5kN) AGX-10kNVD (Load Capacity – 10kN) |
| Phương pháp tải | Phương pháp điều khiển biến dạng tốc độ không đổi độ chính xác cao trực tiếp bằng vít me bi chính xác không có độ rơ. |
| Độ chính xác lực thử nghiệm (Loại độ chính xác cao 1/500) |
Chính xác trong phạm vi sai số ±0,5% giá trị lực hiển thị (từ 1/500 đến 1/1 tải định mức của load cell), tương thích JIS B7721 Class 0.5, EN 10002-2 Grade 0.5, ISO 7500-1 Class 0.5, BS 1610 Class 0.5, DIN 51221 Class 0.5 và ASTM E4. |
| Độ chính xác lực thử nghiệm (Loại phạm vi rộng 1/1000) |
Chính xác trong phạm vi sai số ±1% giá trị lực hiển thị (từ 1/1000 đến 1/1 tải định mức của load cell), tương thích JIS B7721 Class 1, EN 10002-2 Grade 1, ISO 7500-1 Class 1, BS 1610 Class 1, DIN 51221 Class 1 và ASTM E4. |
| Độ chính xác lực thử nghiệm (Loại tiêu chuẩn 1/500) |
Chính xác trong phạm vi sai số ±1% lgiá trị lực hiển thị (từ 1/500 đến 1/1 tải định mức của load cell), tương thích JIS B7721 Class 1, EN 10002-2 Grade 1, ISO 7500-1 Class 1, BS 1610 Class 1, DIN 51221 Class 1 và ASTM E4. |
| Hiệu chuẩn lực thử nghiệm | Chọn từ hiệu chuẩn lực thử nghiệm tự động, kéo, hoặc kéo và nén |
| Phạm vi tốc độ thanh trượt | 0.0005 đến 1,500 mm/phút (có thể cài đặt theo mong muốn, không theo bước) |
| Tốc độ trở lại tối đa | 1,650 mm/phút |
| Lực thử nghiệm cho phép & Tốc độ thanh trượt | Tối đa đến công suất của load cell cho mọi tốc độ |
| Độ rộng thử nghiệm hiệu quả | 425 mm |
| Phát hiện vị trí thanh trượt (Hiển thị) | Kỹ thuật số (0.001) |
| Tốc độ lấy mẫu | Tối đa 0.2 ms |
Videos

