HFM 446 Lambda Eco-Line

Dòng sản phẩm mới HFM 446 Lambda - Đo độ dẫn nhiệt Nhanh hơn tới 40%

Chưa bao giờ chủ đề sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả lại thu hút được nhiều sự quan tâm trong giới kinh tế và chính trị trên toàn cầu như hiện nay. Các nỗ lực nghiên cứu và phát triển trong ngành công nghiệp và trường viện trên toàn thế giới đang giải quyết các chủ đề góp phần tiết kiệm năng lượng hoặc tạo ra năng lượng từ các nguồn tài nguyên thay thế.

Có tiềm năng to lớn, đặc biệt là trong lĩnh vực vật liệu cách điện và cách nhiệt hiệu quả của các tòa nhà dân cư và thương mại. Do đó, điều quan trọng hơn là vật liệu cách điện có thể được sản xuất với chất lượng cao và ổn định và đưa ra thị trường dưới sự kiểm soát chặt chẽ về các đặc tính hoạt động của chúng.

Có rất nhiều tiêu chuẩn và hướng dẫn mà các sản phẩm này phải tuân theo để thực sự đảm bảo các đặc tính này cho một lượng lớn vật liệu cách điện đang được sản xuất trên toàn thế giới.

Phiên bản mới nhất của chúng tôi, HFM 446 Lambda Eco-Line, cũng đảm bảo hoạt động thiết bị đạt mức hiệu quả năng lượng cao nhất khi đo độ dẫn nhiệt.

Never before has the topic of the saving and efficient use of energy attracted as much attention in economics and politics around the globe as it does today. Research and development efforts in industry and academia worldwide are addressing topics that contribute to saving energy or generating energy from alternative resources.
Để phân tích các vật liệu có độ dẫn điện thấp hơn như sợi cách nhiệt hoặc tấm cách nhiệt chân không, NETZSCH nổi bật với nhiều loại đồng hồ đo lưu lượng nhiệt (HFM) cho các kích thước mẫu và phạm vi nhiệt độ đa dạng.
Dòng HFM Lambda dựa trên các tiêu chuẩn liên quan khác nhau, ví dụ: ASTM C518, ASTM C1784 *, ISO 8301, JIS A1412, DIN EN 12664 * và DIN EN 12667.
There is enormous potential, especially in the areas of insulation materials and the efficient thermal insulation of residential and commercial buildings. It is thus all the more important for insulating materials to be able to be manufactured with a high and steady level of quality and brought onto the market under strict control of their performance characteristics.
Never before has the topic of the saving and efficient use of energy attracted as much attention in economics and politics around the globe as it does today. Research and development efforts in industry and academia worldwide are addressing topics that contribute to saving energy or generating energy from alternative resources.
There is enormous potential, especially in the areas of insulation materials and the efficient thermal insulation of residential and commercial buildings. It is thus all the more important for insulating materials to be able to be manufactured with a high and steady level of quality and brought onto the market under strict control of their performance characteristics.
There are numerous standards and guidelines to which these products are subject in order to really guarantee these properties for the huge amounts of insulating materials being produced worldwide.
Liên Hệ

Lợi ích

  • Kết quả đo nhanh hơn tới 40%
  • Chế độ Eco mới giảm tiêu thụ năng lượng
  • Cài đặt dễ dàng và nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cài đặt, thiết bị được hiệu chuẩn trước
  • Các phép đo chính xác trên các mẫu dễ nén bằng cách sử dụng tính năng truyền động theo độ dày
  • Khả năng kết hợp các hiệu chuẩn thông lượng nhiệt đơn bằng cách sử dụng Đa hiệu chuẩn HFT (Bộ chuyển đổi thông lượng nhiệt) để tăng độ chính xác
  • Dễ dàng tuân thủ các tiêu chuẩn với Quản lý cấu hình ổn định
  • Giao diện người dùng mới để cải thiện khả năng xử lý thiết bị và quy trình làm việc mượt mà hơn
  • Thiết bị độc lập nhỏ gọn, không cần PC
Phạm vi độ dẫn nhiệt
∙ Nhỏ: 0.007 đến 2 W/(m·K)
∙ Trung bình: 0.002 đến 2 W/(m·K)
∙ Lớn: 0.001 đến 0.5 W/(m·K)
Phạm vi nhiệt độ tấm nhiệt
-20°C đến 90°C, tùy chọn cho HFM 446 Medium: -30° đến 90°C
Cảm biến đo
∙ Nhỏ/Trung bình: 102 mm x 102 mm
∙ Lớn: 254 mm x 254 mm
Hệ thống làm mát
bên ngoài; cài đặt điểm nhiệt độ không đổi trên phạm vi nhiệt độ tấm nhiệt
Kiểm soát nhiệt độ tấm nhiệt
hệ thống Peltier
Cặp nhiệt của tấm nhiệt
3 cặp nhiệt loại K cho mỗi tấm (2 cặp nhiệt thêm với bộ phụ tùng trang bị của máy)
Độ phân giải cặp nhiệt
± 0.01°C
Số lượng điểm cài đặt
Lên đến 99
Kích thước mẫu
∙ Nhỏ: 203 mm x 203 mm x 51mm
∙ Trung bình: 305 mm x 305 mm x 105mm
∙ Lớn: 611 mm x 611 mm x 200mm
Lực tiếp xúc/ Tải biến thiên
∙ Nhỏ: 0 đến 854 N (21 kPa trên 203 x 203 mm²)
∙ Trung bình: 0 đến 1930 N (21 kPa trên  305 x 305 mm²)
∙ Lớn: 0 đến 1900 N (5 kPA trên 611 x 611 mm2)
TOP